Từ vựng JLPT N3
ném bỏ, vứt bừa
Ném đồ đi một cách bừa bãi: ごみを投げ捨てる. Hủy việc đặt chỗ phải dùng 予約を取り消す, không dùng 投げ捨てる.
取り消す、捨てる、投げ出す
Thử sức với đề N3 thật
Làm đề các năm, tính giờ như ngày thi, biết điểm từng phần thang 180 và đỗ hay trượt.
Thi thử JLPT N3 miễn phí →