Từ vựng JLPT N3
an ủi
Dùng khi người khác buồn, thất bại: 友達を慰める. Không dùng cho động viên cổ vũ trận đấu (応援する) hay ăn mừng (お祝いする).
励ます、応援する
Thử sức với đề N3 thật
Làm đề các năm, tính giờ như ngày thi, biết điểm từng phần thang 180 và đỗ hay trượt.
Thi thử JLPT N3 miễn phí →