Từ vựng JLPT N3
khóc
Khóc thành tiếng hoặc rơi nước mắt (子どもが泣く). Đồng âm 鳴く chỉ tiếng kêu của chim, thú. Đề kanji hay gài 涙, 悲, 冷, 恋 vì có bộ chữ gần.
鳴く、笑う
Thử sức với đề N3 thật
Làm đề các năm, tính giờ như ngày thi, biết điểm từng phần thang 180 và đỗ hay trượt.
Thi thử JLPT N3 miễn phí →