Từ vựng JLPT N3
hoài niệm, nhớ nhung
Cảm giác ấm áp khi nhớ lại việc, nơi chốn hay người đã từng gắn bó trong quá khứ: 昔の写真を見て懐かしくなる. Không dùng để khen (khen giỏi là うまい). Khác 恋しい, 羨ましい, 悔しい.
羨ましい、悔しい、恥ずかしい、うまい
Thử sức với đề N3 thật
Làm đề các năm, tính giờ như ngày thi, biết điểm từng phần thang 180 và đỗ hay trượt.
Thi thử JLPT N3 miễn phí →