Từ vựng JLPT N3
rễ
Rễ cây: 根が張る, 木の根. Còn dùng trong 根気, 根拠. Lựa chọn nhiễu là các bộ phận khác của cây: は (lá), かわ (vỏ), め (mầm).
葉、芽
Thử sức với đề N3 thật
Làm đề các năm, tính giờ như ngày thi, biết điểm từng phần thang 180 và đỗ hay trượt.
Thi thử JLPT N3 miễn phí →