Từ vựng JLPT N3
ngủ
Trạng thái đang ngủ say, hay dùng với trẻ em, người đã khuất: ぐっすり眠る. Khác 寝る (đi ngủ, nằm xuống). Bẫy Hán tự: 寝, 宿, 眼.
寝る、眠い
Thử sức với đề N3 thật
Làm đề các năm, tính giờ như ngày thi, biết điểm từng phần thang 180 và đỗ hay trượt.
Thi thử JLPT N3 miễn phí →