Từ vựng JLPT N3
đắng; cay đắng
Vị đắng như thuốc, cà phê đen; nghĩa bóng 苦い経験 (trải nghiệm cay đắng). Khi cơ thể mệt rã rời phải dùng だるい, không dùng 苦い.
辛い、渋い、苦しい、だるい
Thử sức với đề N3 thật
Làm đề các năm, tính giờ như ngày thi, biết điểm từng phần thang 180 và đỗ hay trượt.
Thi thử JLPT N3 miễn phí →