Từ vựng JLPT N3
nắm chặt, cầm
Nắm chặt bằng tay: ロープ/ハンドルを握る; còn nghĩa nắm cơm: おにぎり. Không dùng cho buộc túi, kẹp giấy bằng kẹp. Khác 振る (vẫy), 叩く (đập), 触る (sờ).
振る、叩く、触る、つかむ
Thử sức với đề N3 thật
Làm đề các năm, tính giờ như ngày thi, biết điểm từng phần thang 180 và đỗ hay trượt.
Thi thử JLPT N3 miễn phí →