Từ vựng JLPT N3
hành lý, đồ đạc
Hành lý mang theo hoặc hàng gửi: 荷物を持つ/預ける/運ぶ. Đọc にもつ, đừng nhầm với 品物 (しなもの).
品物、荷
Thử sức với đề N3 thật
Làm đề các năm, tính giờ như ngày thi, biết điểm từng phần thang 180 và đỗ hay trượt.
Thi thử JLPT N3 miễn phí →