Từ vựng JLPT N3
bỏ lỡ; để sổng
Hay gặp チャンスを逃す, 犯人を逃す. Khác 逃がす (thả cho chạy). Không đi với 事故 theo nghĩa “phòng tránh” (事故を防ぐ).
逃がす、逃げる、見逃す
Thử sức với đề N3 thật
Làm đề các năm, tính giờ như ngày thi, biết điểm từng phần thang 180 và đỗ hay trượt.
Thi thử JLPT N3 miễn phí →