Từ vựng JLPT N3
nông nghiệp
Ngành trồng trọt, chăn nuôi; hay gặp ở cấu trúc 〜が盛んだ (phát triển mạnh). Khác 作物 (nông sản, cây trồng) là thứ được trồng ra.
作物、資源
Thử sức với đề N3 thật
Làm đề các năm, tính giờ như ngày thi, biết điểm từng phần thang 180 và đỗ hay trượt.
Thi thử JLPT N3 miễn phí →