Từ vựng JLPT N3
nhập (dữ liệu)
Nhập chữ, số vào máy tính, điện thoại: パスワードを入力する. Đối lập với 出力. Thay pin thì dùng 交換, không dùng 入力.
出力、交換
Thử sức với đề N3 thật
Làm đề các năm, tính giờ như ngày thi, biết điểm từng phần thang 180 và đỗ hay trượt.
Thi thử JLPT N3 miễn phí →