Từ vựng JLPT N3
dải, đai (kimono)
Đai rộng thắt ngang kimono. Đọc たい khi ghép từ: 時間帯, 熱帯. Hàng người xếp chờ dùng 列, không phải 帯.
列、線、ベルト
Thử sức với đề N3 thật
Làm đề các năm, tính giờ như ngày thi, biết điểm từng phần thang 180 và đỗ hay trượt.
Thi thử JLPT N3 miễn phí →