Từ vựng JLPT N3
đuổi kịp
Đuổi theo đến khi đuổi kịp người hoặc vật đi trước: 先に出た兄に追いつく. Không dùng với 手 (với tay không tới) hay thời gian (間に合う). Nhiễu: 間に合う, ぶつかる, 届く.
間に合う、届く、追い越す
Thử sức với đề N3 thật
Làm đề các năm, tính giờ như ngày thi, biết điểm từng phần thang 180 và đỗ hay trượt.
Thi thử JLPT N3 miễn phí →