Từ vựng JLPT N3
quà mừng; lễ chúc mừng
Dùng cho sự kiện vui (sinh con, cưới, tốt nghiệp): お祝いを贈る/お祝いをする. Phân biệt với お見舞い (thăm người ốm), お代わり (thêm lần nữa), お願い (nhờ).
お見舞い、お礼、お代わり
Thử sức với đề N3 thật
Làm đề các năm, tính giờ như ngày thi, biết điểm từng phần thang 180 và đỗ hay trượt.
Thi thử JLPT N3 miễn phí →