Từ vựng JLPT N3
cúi chào, cúi đầu
Danh từ, thường đi với する (おじぎをする). Cúi người để chào hay bày tỏ kính trọng, cảm ơn, xin lỗi. Khác với 挨拶 (lời chào nói chung) và 敬礼 (chào kiểu quân đội).
Thử sức với đề N3 thật
Làm đề các năm, tính giờ như ngày thi, biết điểm từng phần thang 180 và đỗ hay trượt.
Thi thử JLPT N3 miễn phí →