Từ vựng JLPT N3
lạ, kỳ quặc; buồn cười
Hai nghĩa: "buồn cười" và "lạ, bất thường" (音/様子がおかしい). Khi hỏi gần nghĩa thường đổi thành 変な. Khác 貧しい (nghèo) và 厳しい (nghiêm khắc).
変、貧しい、厳しい、しつこい
Thử sức với đề N3 thật
Làm đề các năm, tính giờ như ngày thi, biết điểm từng phần thang 180 và đỗ hay trượt.
Thi thử JLPT N3 miễn phí →