Từ vựng JLPT N3
nổi giận; mắng
Tức giận, hoặc mắng: 先生に怒られた. Trong đề 短気 (nóng tính) = すぐ怒る, và どなられた = 大声で怒られた. Khác 叱る (mắng để dạy bảo).
叱る、怒鳴る
Thử sức với đề N3 thật
Làm đề các năm, tính giờ như ngày thi, biết điểm từng phần thang 180 và đỗ hay trượt.
Thi thử JLPT N3 miễn phí →