Từ vựng JLPT N3
xảy ra
Tự động từ: 事故が起こる, 問題が起こる (sự việc bất ngờ xảy ra). Tha động từ là 起こす. Khác 起きる (thức dậy; cũng dùng cho sự việc xảy ra).
Thử sức với đề N3 thật
Làm đề các năm, tính giờ như ngày thi, biết điểm từng phần thang 180 và đỗ hay trượt.
Thi thử JLPT N3 miễn phí →