Từ vựng JLPT N3
sự chậm trễ, sự muộn
Danh từ hóa của 遅れる (tự động từ). Dùng: 電車の遅れ, 遅れを取り戻す (bù lại sự chậm trễ), 遅れが出る. Khác với 遅刻 (đến muộn giờ).
Thử sức với đề N3 thật
Làm đề các năm, tính giờ như ngày thi, biết điểm từng phần thang 180 và đỗ hay trượt.
Thi thử JLPT N3 miễn phí →