Từ vựng JLPT N3
tặng, biếu
Tặng quà, giải thưởng, lời chúc: 花を贈る. Khác 送る (gửi, tiễn). Khi “thu bảng khảo sát” nghĩa là 集める, không dùng 贈る.
送る、渡す、贈り物
Thử sức với đề N3 thật
Làm đề các năm, tính giờ như ngày thi, biết điểm từng phần thang 180 và đỗ hay trượt.
Thi thử JLPT N3 miễn phí →