Từ vựng JLPT N3
cảm giác; tâm trạng
Cảm xúc/suy nghĩ trong lòng; hay gặp trong thành ngữ: 〜思いです (身が引き締まる思いです, 残念な思いです), 思いをする, 思いがけない. Khác 考え (ý kiến) và 見込み (dự tính).
JLPT N3 · tháng 12/2010 · Mondai 5 · câu 29 · Làm đề này →
Thử sức với đề N3 thật
Làm đề các năm, tính giờ như ngày thi, biết điểm từng phần thang 180 và đỗ hay trượt.
Thi thử JLPT N3 miễn phí →