Từ vựng JLPT N3
nhớ ra, sực nhớ
Nhớ lại điều đã quên: タイトルを思い出せない (không nhớ ra được). Dạng khả năng 思い出せる, phủ định 思い出せなくて thường gặp trong nghe hiểu.
思い出、思いつく
Thử sức với đề N3 thật
Làm đề các năm, tính giờ như ngày thi, biết điểm từng phần thang 180 và đỗ hay trượt.
Thi thử JLPT N3 miễn phí →