Từ vựng JLPT N3
quan tâm; thông cảm cho
Tha động từ: 相手の気持ちを思いやる. Danh từ là 思いやり (sự quan tâm, lòng trắc ẩn). Gần nghĩa với 気遣う nhưng nhấn mạnh việc đặt mình vào vị trí người khác.
Thử sức với đề N3 thật
Làm đề các năm, tính giờ như ngày thi, biết điểm từng phần thang 180 và đỗ hay trượt.
Thi thử JLPT N3 miễn phí →