Từ vựng JLPT N3
chủ yếu; phần lớn
Phó từ: 参加者は主に学生だ. Khác おたがいに (lẫn nhau), たまに (thỉnh thoảng), ついでに (nhân tiện). Đọc おもに.
主な、おたがいに、たまに
Thử sức với đề N3 thật
Làm đề các năm, tính giờ như ngày thi, biết điểm từng phần thang 180 và đỗ hay trượt.
Thi thử JLPT N3 miễn phí →