Từ vựng JLPT N3
độ lớn; kích cỡ
Danh từ hóa của 大きい: kích cỡ của vật. Là đáp án đồng nghĩa của サイズ. Nhiễu: 値段 (giá), 重さ (cân nặng), 形 (hình dạng), 数 (số lượng).
サイズ、重さ、広さ
Thử sức với đề N3 thật
Làm đề các năm, tính giờ như ngày thi, biết điểm từng phần thang 180 và đỗ hay trượt.
Thi thử JLPT N3 miễn phí →