Từ vựng JLPT N3
bị gãy; bị bẻ
Tự động từ của 折る: 枝が折れる. Khác 破れる (rách), 割れる (vỡ), 壊れる (hỏng). Giấy bị rách dùng 破れる, không dùng 折れる.
折る、破れる、割れる
Thử sức với đề N3 thật
Làm đề các năm, tính giờ như ngày thi, biết điểm từng phần thang 180 và đỗ hay trượt.
Thi thử JLPT N3 miễn phí →