Từ vựng JLPT N3
lẫn nhau; cả hai bên
Hai bên cùng làm tác động qua lại: お互いに協力し合う, お互いに顔は知っている. Không dùng khi hai người cùng làm một việc (「お互いにエレベーターに乗った」 sai). Nhiễu: たまに, ついでに, 主に.
たまに、ついでに、主に
Thử sức với đề N3 thật
Làm đề các năm, tính giờ như ngày thi, biết điểm từng phần thang 180 và đỗ hay trượt.
Thi thử JLPT N3 miễn phí →