Từ vựng JLPT N3
cổ vũ, ủng hộ
Cổ vũ đội, người mình ủng hộ: 試合を応援に行く, 応援している選手. Khác 参加 (tham gia), 指導 (hướng dẫn), 感動 (cảm động); phân biệt 歓迎 (hoan nghênh) và 期待 (kỳ vọng).
参加、指導、感動、歓迎
Thử sức với đề N3 thật
Làm đề các năm, tính giờ như ngày thi, biết điểm từng phần thang 180 và đỗ hay trượt.
Thi thử JLPT N3 miễn phí →