Từ vựng JLPT N3
bạn đồng hành; đối tác
Danh từ ngoại lai: ビジネスパートナー (đối tác kinh doanh), 人生のパートナー (bạn đời). Gần nghĩa với 相棒, 仲間 nhưng trang trọng hơn; 相手 chỉ đối phương nói chung.
Thử sức với đề N3 thật
Làm đề các năm, tính giờ như ngày thi, biết điểm từng phần thang 180 và đỗ hay trượt.
Thi thử JLPT N3 miễn phí →