Từ vựng JLPT N3
sơn
Danh từ ngoại lai: ペンキを塗る, ペンキ塗りたて (sơn còn ướt). Gần nghĩa với 塗料 (cách nói trang trọng).
Thử sức với đề N3 thật
Làm đề các năm, tính giờ như ngày thi, biết điểm từng phần thang 180 và đỗ hay trượt.