Từ vựng JLPT N3
quyền riêng tư
Danh từ ngoại lai: プライバシーを守る, プライバシーの侵害. Chỉ đời sống cá nhân không muốn người khác biết.
Thử sức với đề N3 thật
Làm đề các năm, tính giờ như ngày thi, biết điểm từng phần thang 180 và đỗ hay trượt.
Thi thử JLPT N3 miễn phí →