Từ vựng JLPT N3
lễ nghi, phép lịch sự
Cách ứng xử đúng phép với người khác: 礼儀正しい, 礼儀を守る/わきまえる. Chữ 礼 bộ 示 khác 札 (bộ 木).
JLPT N3 · tháng 7/2010 · Mondai 2 · câu 6 · Làm đề này →
Thử sức với đề N3 thật
Làm đề các năm, tính giờ như ngày thi, biết điểm từng phần thang 180 và đỗ hay trượt.
Thi thử JLPT N3 miễn phí →