Từ vựng JLPT N3
giải trí, thư giãn
Chỉ các hoạt động vui chơi lúc rảnh như đi biển, cắm trại: レジャー施設, レジャー産業. Đừng nhầm với ユーモア (tính hài hước).
ユーモア
Thử sức với đề N3 thật
Làm đề các năm, tính giờ như ngày thi, biết điểm từng phần thang 180 và đỗ hay trượt.
Thi thử JLPT N3 miễn phí →