Từ vựng JLPT N3
công thức nấu ăn
Chỉ công thức, cách làm món ăn: レシピを見て作る. Khác デザイン (thiết kế), メッセージ (lời nhắn), サイン (chữ ký).
デザイン、サイン、メッセージ
Thử sức với đề N3 thật
Làm đề các năm, tính giờ như ngày thi, biết điểm từng phần thang 180 và đỗ hay trượt.
Thi thử JLPT N3 miễn phí →