Từ vựng JLPT N3
hàng; dãy người
Hàng người xếp nối nhau: 列ができる, 長い列. Đừng nhầm với 線 (đường kẻ), 帯 (dải), 波 (sóng), 差 (chênh lệch).
行列、線、並ぶ
Thử sức với đề N3 thật
Làm đề các năm, tính giờ như ngày thi, biết điểm từng phần thang 180 và đỗ hay trượt.
Thi thử JLPT N3 miễn phí →