Từ vựng JLPT N3
tuyệt vời; đàng hoàng
Tính từ な dùng khen người hoặc vật đáng nể, đạt chuẩn mực cao: 立派な医者/立派な建物. Phân biệt 盛ん (phát triển mạnh), 派手 (sặc sỡ), 満足 (hài lòng).
盛ん、派手、満足、新鮮
Thử sức với đề N3 thật
Làm đề các năm, tính giờ như ngày thi, biết điểm từng phần thang 180 và đỗ hay trượt.
Thi thử JLPT N3 miễn phí →