Từ vựng JLPT N3
biên lai; hoá đơn
Giấy xác nhận đã nhận tiền, hay dùng khi thanh toán chi phí: 領収書をください. Khác 申込書 (đơn đăng ký) và 請求書 (hoá đơn đòi tiền).
申込書、請求書、レシート
Thử sức với đề N3 thật
Làm đề các năm, tính giờ như ngày thi, biết điểm từng phần thang 180 và đỗ hay trượt.
Thi thử JLPT N3 miễn phí →