Từ vựng JLPT N3
chênh lệch
Độ lệch giữa hai đại lượng: 一点差, 気温の差が大きい. Đề cũng dùng như hậu tố 〜差. Nhiễu hậu tố: 〜比 (tỷ lệ), 〜別 (theo loại), 台, 段, 列 là hậu tố khác.
違い、比、別
Thử sức với đề N3 thật
Làm đề các năm, tính giờ như ngày thi, biết điểm từng phần thang 180 và đỗ hay trượt.
Thi thử JLPT N3 miễn phí →