Từ vựng JLPT N3
hạ xuống, giảm
Tha động từ (cặp với 下がる): 頭を下げる (cúi đầu), 値段を下げる, 食器を下げる (dọn bát đĩa). Không phải 'nhắm mắt' – dùng 閉じる.
下がる、閉じる、止める
Thử sức với đề N3 thật
Làm đề các năm, tính giờ như ngày thi, biết điểm từng phần thang 180 và đỗ hay trượt.
Thi thử JLPT N3 miễn phí →