Từ vựng JLPT N3
gần đây; dạo này
Chỉ quãng thời gian ngắn vừa qua tới hiện tại: 最近忙しい. Gần nghĩa このごろ. Khác いつも (luôn luôn) và 前から (từ trước).
このごろ、近頃、いつも
Thử sức với đề N3 thật
Làm đề các năm, tính giờ như ngày thi, biết điểm từng phần thang 180 và đỗ hay trượt.
Thi thử JLPT N3 miễn phí →