Từ vựng JLPT N3
phát triển mạnh, thịnh hành
Tính từ な chỉ việc, ngành, phong trào đang phát triển mạnh: スポーツが盛んだ, 米の生産が盛んだ. Dùng cho hoạt động của cả nơi chốn/xã hội, không dùng cho cá nhân tạm thời hay vật hỏng.
にぎやか、派手、立派
Thử sức với đề N3 thật
Làm đề các năm, tính giờ như ngày thi, biết điểm từng phần thang 180 và đỗ hay trượt.
Thi thử JLPT N3 miễn phí →