Từ vựng JLPT N3
lúc nãy, vừa nãy
Chỉ thời điểm cách đây chưa lâu (số phút đến vài giờ), nghĩa là 少し前に. Khác ずっと前に (từ lâu rồi), すぐに (ngay lập tức) và やっと (cuối cùng).
さきほど、やっと、すぐに
Thử sức với đề N3 thật
Làm đề các năm, tính giờ như ngày thi, biết điểm từng phần thang 180 và đỗ hay trượt.
Thi thử JLPT N3 miễn phí →