Từ vựng JLPT N3
đa dạng; nhiều loại
Tính từ な chỉ nhiều kiểu khác nhau: 様々な意見, paraphrase いろいろな. Khác 別々 (riêng rẽ) và 半々 (một nửa mỗi bên).
いろいろ、色々、別々
Thử sức với đề N3 thật
Làm đề các năm, tính giờ như ngày thi, biết điểm từng phần thang 180 và đỗ hay trượt.
Thi thử JLPT N3 miễn phí →