Từ vựng JLPT N3
tỉnh giấc
Tự động từ: ngủ rồi tỉnh dậy (目が覚める). Chủ ngữ là 目; thường đi sau tiếng động bất ngờ. Khác 冷める (nguội đi) và 覚える (nhớ). Nhiễu: 驚く, 感じる, 気付く.
冷める、覚える、起きる
Thử sức với đề N3 thật
Làm đề các năm, tính giờ như ngày thi, biết điểm từng phần thang 180 và đỗ hay trượt.
Thi thử JLPT N3 miễn phí →