Từ vựng JLPT N3
hàng mẫu
Mẫu để dùng thử hoặc xem thử (化粧品のサンプル, サンプルをもらう). Đề đặt cạnh ヒント (gợi ý) và パンフレット (tờ giới thiệu) – chọn theo nghĩa vật được đưa ra.
パンフレット、ヒント、レシピ
Thử sức với đề N3 thật
Làm đề các năm, tính giờ như ngày thi, biết điểm từng phần thang 180 và đỗ hay trượt.
Thi thử JLPT N3 miễn phí →