Từ vựng JLPT N3
sờ, chạm
Chạm tay vào: 展示品に触らないでください. Dạng ふれる (触れる) gần nghĩa, đề diễn đạt lại bằng 触らない. Khác 握る (nắm), 叩く (đập), 振る (vẫy).
触れる、握る、叩く、振る
Thử sức với đề N3 thật
Làm đề các năm, tính giờ như ngày thi, biết điểm từng phần thang 180 và đỗ hay trượt.
Thi thử JLPT N3 miễn phí →