Từ vựng JLPT N3
hạn chế, giới hạn
Giới hạn đặt ra bởi quy định về số lượng, thời gian, tốc độ…: 人数に制限がある, 制限時間. Không dùng thay cho 期限 (hạn nộp) hay nói về khả năng (体力の限界).
禁止、限界、期限
Thử sức với đề N3 thật
Làm đề các năm, tính giờ như ngày thi, biết điểm từng phần thang 180 và đỗ hay trượt.
Thi thử JLPT N3 miễn phí →