Từ vựng JLPT N3
bình thường; đúng chuẩn
Chỉ trạng thái hoạt động đúng như quy chuẩn (máy móc, cơ thể): 正常に動く/働く. Trái nghĩa là 異常. Bài chọn chữ Hán hay gài 盛情, 正情.
異常、普通、健康
Thử sức với đề N3 thật
Làm đề các năm, tính giờ như ngày thi, biết điểm từng phần thang 180 và đỗ hay trượt.
Thi thử JLPT N3 miễn phí →