Từ vựng JLPT N3
sắp xếp, dọn gọn
Sắp xếp đồ vật, giấy tờ cho gọn hoặc thu gọn thông tin: 書類を整理する, 整理整頓. Hay được đổi thành 片付ける khi hỏi từ gần nghĩa.
片付ける、整頓、準備
Thử sức với đề N3 thật
Làm đề các năm, tính giờ như ngày thi, biết điểm từng phần thang 180 và đỗ hay trượt.
Thi thử JLPT N3 miễn phí →